| 299. Huyệt Thiên Tuyền |
![]() |
| Hiệu quả trị liệu: |
| Trị đau ngực, nhói đau tim, đau lưng, đau mặt trong cánh tay, ho. |
| Nhận biết vị trí Huyệt Đạo: |
| ở dưới đầu nếp nách trước 2 tấc (Đồng nhân, Đại thảnh) |
| Giải thích tên gọi: |
| Tim huyệt nhanh: Láy ở trong khe phần ngắn và phần dài Cữ hai đầu cánh tay, dưói đầu nếp nách trước 2 tác (hơi co khuỷu tay để dễ sờ xác định 2 phần của cơhai đầu cánh tay) |