| 271. Huyệt Dương Cương |
![]() |
| Hiệu quả trị liệu: |
| Trị viêm gan và mật, vàng da, tiêu chảy, bụng sôi, viêm dạ dày. |
| Nhận biết vị trí Huyệt Đạo: |
| ở hai bên xương sống, dưới đốt xương sống thứ 10 ngang ra 3 tấc |
| Giải thích tên gọi: |
| Tim huyệt nhanh: Lấy ở điểm gặp nhau của đường ngang qua đầu mỏm gai đốt sống lưng thứ 10 và đường thẳng đứng ngoài Đốc mạch 3 tác. Có thể lấy huyệt Cách quan trước rồi lấy huyệt này, hay dựa theo xương sườn cụt số 11 để xác định đốt sống lưng thứ 11 và 10. |